Sắp xếp dữ liệu

Ảnh ngẫu nhiên

DSC04655.jpg DSC04691.jpg DSC04683.jpg DSC046761.jpg DSC04671.jpg DSC04669.jpg DSC04661.jpg DSC04653.jpg DSC04648.jpg DSC04631.jpg DSC04632.jpg DSC04638.jpg DSC03072.jpg DSC03069.jpg DSC03070.jpg DSC03068.jpg DSC03061.jpg DSC03058.jpg DSC03027.jpg DSC03016.jpg

Hình ảnh nhà trường

Lời hay ý đẹp

Liên Kết Website

LIÊN KẾT WEBSITE

Hỗ trợ trực tuyến

Yahoo! Messenger

Điều tra ý kiến

Bạn thấy chất lượng giáo dục của trường như nào?
chất lượng tốt, đội ngũ giáo viên tận tình
Chất lượng bình thường, cần cố gắng trong năm học tới
Chất lượng thấp, giáo viên chưa tận tình với học sinh
Ý kiến khác...

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên Online

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Chào mừng bạn đến với Trường Tiểu học Thống Nhất.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mili mét vuông- bảng đơn vị đo diện tích

    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Dương Quốc Huy
    Ngày gửi: 22h:11' 07-04-2010
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Mi-li-mét vuông
    Bảng đơn vị đo diện tích
    Kiểm tra bài cũ
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    9dam2 = hm2
    26m2 = dam2
    14dam2 31m2 = ........ dam2
    81dam2 6m2 = ....... dam2
    Mi-li-mét vuông
    1mm
    Thảo luận nhóm đôi
    Mi-li-mét vuông là ...... .......................................... ..........................................
    Điền vào chỗ trống:
    1 cm2 = ..... mm2
    1 cm
    diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
    100
    Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
    1 mm2 = ..... cm2
    Mi-li-mét vuông
    Hãy hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích và rút ra nhận xét:
    dm2
    cm2
    mm2
    km2
    hm2
    dam2
    1hm2
    = 100dam2
    1hm2
    = 100hm2
    =
    km2
    1dm2
    = 100cm2
    m2
    1cm2
    = 100mm2
    dm2
    1mm2
    cm2
    100
    NHậN XéT:
    - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
    Nối:
    Luyện tập
    Nối:
    Luyện tập
    Luyện tập
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a)
    5cm2 = mm2 1m2 = m2
    12km2 = hm2 5m2 = cm2
    1hm2 = m2 12m2 9dm2 = m2
    7hm2 = m2 37dam2 24m2 = m2
    500
    1200
    1000000
    7000000
    10000
    50000
    1209
    3724
    Luyện tập
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    b)
    800mm2 = cm2 3400dm2 = m2
    12 000hm2 = km2 90 000m2 = hm2
    150cm2 = dm2 cm2 2010m2 = dam2 m2
    8
    120
    1 50
    34
    9
    20 10
    Luyện tập
    Viết phân số thích hợp vào chỗ trống:
    1mm2 = cm2

    8mm2 = cm2

    29mm2 = cm2
    1dm2 = m2

    7dm2 = m2

    34dm2= m2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print